Nguồn tham khảo: Tiếng Hàn giao tiếp Mỗi quốc gia đều có những tên riêng khác nhau và có khoảng hơn 200 quốc gia trên toàn thế giới. Hãy cùng Hàn ngữ SOFL tìm hiểu tên gọi của các quốc gia đó bằng tiếng Hàn nhé. 나라 Đất nước 국가 Quốc gia 호주 Úc 뉴질랜드 New Zealand 브라질 Brazil 칠레 Chile 중국 Trung Quốc 캄보디아 Campuchia 라오스 Lào 마카오 Macao 말레이시아 Malaysia 미얀마 Myanmar 쿠바 Cuba 이집트 Ai cập 그리스 Hy Lạp 프랑스 Pháp 독일 Đức 홍콩 Hồng Kong 헝가리 Hungary 몽골 Mông Cổ 네팔 Nepal 스웬덴 Thụy Sĩ 터키 Thổ Nhĩ Kỳ 포르투갈 Bồ Đào Nha 파키스탄 Pakistan 필리핀 Philippines 러시아 Nga 싱가포르 Singapore 스페인 Tây Ban Nha 대만 Đài Loan 태국 Thái Lan 영국 Anh 미국 Mỹ 베트남 Việt Nam 인도 Ấn Độ Nếu bạn đang có nhu cầu du học hay tìm hiểu từ vựng tiếng Hàn thì có thể truy cập website của trung tâm hoặc liên hệ theo số điện thoại ghi ở cuối bài viết. Hàn ngữ SOFL chúc các bạn thành công! Thông tin tham khảo: Trung tâm tiếng Hàn SOFL Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288 - Tel: 0466 869 260